Ưu đãi ThẻThẻ tín dụng
So sánh thẻ tín dụng: phí, điều kiện miễn phí và hoàn tiền
21 thẻ từ các ngân hàng. Mỗi số liệu có nguồn ngân hàng và ngày kiểm tra. Ô "chưa xác minh" nghĩa là chúng tôi chưa đối chiếu được số liệu — không tự điền.
| Thẻ | Phí thường niên | Điều kiện miễn/hoàn phí | Hoàn tiền theo nhóm (trần/tháng) | Ghi chú | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| VIB VIB Cash Back Đã đối chiếu nguồn chính thức |
899.000đ Thẻ chính 899.000đ/năm |
Năm đầu: Hoàn phí năm đầu nếu chi tiêu từ 1.000.000đ (theo bài hướng dẫn trên vib.com.vn) Năm sau: Chi tiêu từ 180 triệu/năm (kỳ phí trước 01/01/2027); từ 220 triệu (kỳ phí từ 01/01/2027); cần đăng ký chương trình |
Chi tiêu khác: 0,1% |
• Chi tiêu ngoài nhóm đã đăng ký chỉ được 0,1%. • Giao dịch mã QR/thanh toán hóa đơn qua MyVIB, tiện ích điện nước... không tính. • Miễn phí năm tiếp theo: 180 triệu cho kỳ phí trước 01/01/2027; từ 01/01/2027 tăng lên 220 triệu (máy tính dùng 180 triệu). Chương trình 01/01/2025–31/12/2027, cần đăng ký (SMS "VIB CC" gửi 6089 hoặc app MyVIB); chi tiêu tính trong 365 ngày từ ngày 1 của tháng mở thẻ, áp dụng thẻ chính, khách giữ 1 thẻ (đối chiếu 05/11/2026). • Biểu phí VIB hiệu lực 19/03/2026: thẻ phụ 599.000đ/năm; phí giao dịch ngoại tệ 3%. Biểu phí không nêu tỷ lệ/trần hoàn tiền; dữ liệu hoàn tiền giữ theo lần đối chiếu 17/10/2026, chưa xác nhận lại. |
Nguồn Nguồn 2 Nguồn 3 Kiểm tra 2026-11-05
Xem trên trang VIB |
| VIB VIB Online Plus 2in1 Một phần chưa xác minh |
599.000đ 599.000đ/năm (biểu phí VIB hiệu lực từ 19/03/2026) |
Năm sau: Chi tiêu từ 120 triệu/năm; cần đăng ký chương trình |
Chi tiêu khác: 0,1% |
• Chi tiêu không phải online: 0,1%. • Miễn phí năm tiếp theo: chi tiêu 120 triệu. Chương trình 01/01/2025–31/12/2027, cần đăng ký (SMS "VIB CC" gửi 6089 hoặc app MyVIB); chi tiêu tính trong 365 ngày từ ngày 1 của tháng mở thẻ, áp dụng thẻ chính, khách giữ 1 thẻ (đối chiếu 05/11/2026). • Biểu phí VIB hiệu lực 19/03/2026: thẻ phụ 299.000đ/năm; phí giao dịch ngoại tệ 3,5%. Biểu phí không nêu tỷ lệ/trần hoàn tiền; dữ liệu hoàn tiền giữ theo lần đối chiếu 17/10/2026, chưa xác nhận lại. Chưa xác minh: fee_waiver_first_year (biểu phí chính thức VIB không nêu điều kiện miễn phí năm đầu); fee_waiver_next_years (điều kiện 120 triệu lấy từ trang khuyến mãi miễn phí thường niên của VIB, không có trong biểu phí) |
Nguồn Nguồn 2 Nguồn 3 Nguồn 4 Kiểm tra 2026-11-05
Xem trên trang VIB |
| VIB VIB Super Card Một phần chưa xác minh |
999.000đ Thẻ chính 999.000đ/năm (biểu phí VIB hiệu lực từ 19/03/2026) |
Năm sau: Chi tiêu từ 180 triệu/năm (kỳ phí trước 01/01/2027); từ 220 triệu (từ 01/01/2027); cần đăng ký chương trình |
Chi tiêu khác: 0,1% |
• Nhóm 'Mua sắm' 10% (MCC cửa hàng bán lẻ) và 'Nước ngoài' 15% chưa được mô hình hóa. • Miễn phí năm tiếp theo: 180 triệu cho kỳ phí trước 01/01/2027; từ 01/01/2027 tăng lên 220 triệu (máy tính dùng 180 triệu). Chương trình 01/01/2025–31/12/2027, cần đăng ký (SMS "VIB CC" gửi 6089 hoặc app MyVIB); chi tiêu tính trong 365 ngày từ ngày 1 của tháng mở thẻ, áp dụng thẻ chính, khách giữ 1 thẻ (đối chiếu 05/11/2026). • Biểu phí VIB hiệu lực 19/03/2026: thẻ phụ 499.000đ/năm; phí giao dịch ngoại tệ 3%. Biểu phí không nêu tỷ lệ/trần hoàn tiền; dữ liệu hoàn tiền giữ theo lần đối chiếu 17/10/2026, chưa xác nhận lại. Chưa xác minh: fee_waiver_first_year (biểu phí chính thức VIB không nêu); fee_waiver_next_years (điều kiện từ trang khuyến mãi, không có trong biểu phí) |
Nguồn Nguồn 2 Nguồn 3 Kiểm tra 2026-11-05
Xem trên trang VIB |
| VPBank VPBank Lady Mastercard Đã đối chiếu nguồn chính thức |
599.000đ Thẻ chính 599.000đ/năm (thông báo VPBank 13/10/2026, áp dụng từ 19/10/2026) |
Năm đầu: Thẻ chính vật lý có 3 giao dịch chi tiêu trong 30 ngày đầu, mỗi giao dịch từ 300.000đ; từ 01/01/2027: 3 giao dịch trong 30 ngày, tổng từ 3 triệu Năm sau: Tổng chi tiêu năm liền trước từ 120 triệu |
Chi tiêu khác: 0,1% |
• Các nhóm hoàn đến 15% (bảo hiểm, giáo dục, y tế/làm đẹp/thời trang) không có trong 6 mục của máy tính nên chưa tính. • Thể lệ loại trừ giao dịch xăng dầu, điện, gas, nước, viễn thông. • Chi tiêu còn lại 0,1% không giới hạn (đã đối chiếu trang đăng ký). Thể lệ nhóm khác: bảo hiểm 15%/7,5%, giáo dục, y tế/làm đẹp/thời trang 15%/7,5% chưa mô hình hóa. • Ưu đãi mở thẻ: Nhận 400.000đ khi mở mới thẻ (trang VPBank không ghi ngày kết thúc) (đã đối chiếu 05/11/2026). • Trần nhóm chưa tính (đối chiếu 05/11/2026, mốc 15 triệu/kỳ): bảo hiểm 15% tối đa 300.000đ (dưới mốc 7,5%, tối đa 150.000đ); giáo dục 15% tối đa 200.000đ (7,5%, tối đa 100.000đ); làm đẹp/sức khỏe/thời trang 15% tối đa 300.000đ (7,5%, tối đa 150.000đ). |
Nguồn Nguồn 2 Nguồn 3 Nguồn 4 Kiểm tra 2026-11-05
Đăng ký |
| VPBank VPBank StepUp Mastercard Đã đối chiếu nguồn chính thức |
599.000đ Thẻ chính 599.000đ/năm (thông báo VPBank 13/10/2026, áp dụng từ 19/10/2026) |
Năm đầu: Thẻ chính vật lý có 3 giao dịch chi tiêu trong 30 ngày đầu, mỗi giao dịch từ 300.000đ; từ 01/01/2027: 3 giao dịch trong 30 ngày, tổng từ 3 triệu Năm sau: Tổng chi tiêu năm liền trước từ 120 triệu |
Chi tiêu khác: 0,1% |
• Không hoàn xăng dầu, điện nước, viễn thông, ví điện tử, giao dịch qua VPBank NEO (theo thể lệ). • Chi tiêu còn lại 0,1% không giới hạn. Tỷ lệ/trần đã đối chiếu với trang đăng ký hiện hành (17/10/2026); đã sửa so với bản cũ (mức online dưới 10 triệu là 4%, ăn uống từ 10 triệu là 6%); bỏ trần 1,5 triệu vì không còn trên trang hiện hành. • Ưu đãi mở thẻ: Hoàn 400.000đ khi có ít nhất 3 giao dịch hợp lệ trong 30 ngày đầu, tổng từ 2 triệu (trang không ghi ngày kết thúc) (đối chiếu 05/11/2026). |
Nguồn Nguồn 2 Nguồn 3 Kiểm tra 2026-11-05
Đăng ký |
| Techcombank Techcombank Visa Signature Một phần chưa xác minh |
1.499.000đ 1.499.000đ/năm; hội viên Priority/Private miễn phí |
Năm đầu: Hoàn phí năm đầu nếu chi tiêu tối thiểu 5 triệu trong 30 ngày kể từ ngày kích hoạt (khách mới) Năm sau: Chi tiêu năm liền trước từ 250 triệu |
Chi tiêu khác: chưa công bố/chưa xác minh |
• Chi tiêu ngoài nhóm: trang không công bố tỷ lệ hoàn tiền → tính 0đ. • Điểm hoàn tiền: 50 điểm/1.000đ = 5%; 1 U-Point = 1 VND theo Techcombank (điểm dùng đổi voucher/thanh toán QR/OneU, không rút trực tiếp thành tiền mặt vào thẻ). • Trang ghi 'tới 2 triệu điểm hoàn tiền/tháng' ở phần đầu và 'tối đa 3.000.000 điểm hoàn tiền/tháng' ở phần chi tiết; máy tính dùng mức thấp (2 triệu). • Phần ưu đãi năm đầu: tiêu đề ghi 'miễn phí năm đầu khi kích hoạt', phần chi tiết yêu cầu chi tiêu 5 triệu trong 30 ngày. • Trang Techcombank (05/11/2026) ghi trần tới 2 triệu điểm hoàn tiền/tháng; trang cũng nêu 'Hoàn tiền tới 5 triệu/tháng' là tổng gồm cả điểm thưởng. Máy tính giữ mức 2 triệu. Chưa xác minh: trần hoàn tiền (trang tự mâu thuẫn: 2 triệu vs 3 triệu điểm/tháng); default_rate (ngân hàng không công bố) |
Nguồn Kiểm tra 2026-11-05
|
| Techcombank Techcombank Everyday Đã đối chiếu nguồn chính thức |
599.000đ 599.000đ/năm; Priority/Private miễn phí |
Năm đầu: Hoàn phí năm đầu nếu chi tiêu tối thiểu 1,5 triệu trong tháng đầu sau kích hoạt (khách mới) Năm sau: Bình quân chi tiêu 12,5 triệu/tháng (150 triệu/năm) |
Chi tiêu khác: chưa công bố/chưa xác minh |
• Online quốc tế 8% (16% khi từ 15 triệu) chưa tính. • Chi tiêu khác: trang không công bố tỷ lệ → 0đ. • 1 U-Point = 1 VND theo Techcombank; điểm đổi voucher/thanh toán QR qua OneU. • Ngân hàng không công bố trần điểm khi tổng chi tiêu dưới 15 triệu/tháng và không công bố tỷ lệ cho chi tiêu khác. |
Nguồn Kiểm tra 2026-10-17
|
| Techcombank Techcombank Spark Đã đối chiếu nguồn chính thức |
899.000đ 899.000đ/năm; Priority/Private miễn phí |
Năm đầu: Hoàn phí năm đầu nếu chi tiêu tối thiểu 1,5 triệu trong tháng đầu sau kích hoạt (khách mới) Năm sau: Chi tiêu 150 triệu/năm (12,5 triệu/tháng) |
Chi tiêu khác: 0,1% |
• Nhóm không chọn vẫn nhận 0,1%. • 1 U-Point = 1 VND theo Techcombank; điểm đổi voucher/thanh toán QR qua OneU. |
Nguồn Kiểm tra 2026-10-17
|
| TPBank TPBank EVO Một phần chưa xác minh |
495.000đ Phí thường niên 0đ; phí quản lý hạn mức 495.000đ/năm (biểu phí TPBank hiệu lực từ 24/04/2026) — máy tính tính 495.000đ là chi phí hằng năm |
Năm đầu: Miễn phí quản lý hạn mức năm đầu nếu có ít nhất 3 giao dịch chi tiêu trong 90 ngày từ ngày mở thẻ (điều khoản chương trình, từ 01/08/2025, chưa thấy ngày kết thúc; trang goevo.vn có chỗ ghi 'không kèm điều kiện' nhưng thể lệ yêu cầu 3 giao dịch) |
Chi tiêu khác: chưa công bố/chưa xác minh |
• Chi tiêu ngoài online: thể lệ không nêu tỷ lệ → 0đ. Chưa xác minh: fee_waiver_next_years (chưa tìm thấy điều kiện chính thức; số cũ 100 triệu đã bỏ); default_rate (không công bố); điều kiện miễn phí năm đầu chỉ đối chiếu trên trang đối tác goevo.vn |
Nguồn Nguồn 2 Nguồn 3 Kiểm tra 2026-10-17
Đăng ký |
| Sacombank Sacombank Visa Platinum Cashback (Bạch Kim Hoàn Tiền) Một phần chưa xác minh |
599.000đ Thẻ chính 599.000đ/năm; thẻ phụ miễn phí |
Năm sau: Từ kỳ thu phí năm thứ 2 (hạng Platinum): doanh số thanh toán 400 triệu/năm miễn 100%; 300 triệu/năm miễn 50% |
Chi tiêu khác: 0,39% |
• Thể lệ loại trừ xăng dầu (MCC 5541, 5542). • Thẻ phát hành từ 15/07/2026 áp dụng tiện ích mới từ 15/07/2026; thẻ cũ từ kỳ thông báo 09/2026. • Chi tiêu khác 0,39% không giới hạn, giao dịch tối thiểu 100.000đ (thể lệ hoàn tiền). Chưa xác minh: fee_waiver_first_year (chưa tìm thấy điều kiện chính thức) |
Nguồn Nguồn 2 Nguồn 3 Kiểm tra 2026-10-17
|
| HSBC HSBC Cash Back Đã đối chiếu nguồn chính thức |
880.000đ 880.000đ/năm; có ưu đãi phí riêng cho khách nhận lương qua HSBC (xem biểu phí HSBC) |
Năm đầu: Khách mới của HSBC: miễn phí phát hành năm đầu (880.000đ) Năm sau: Không có miễn phí thường niên theo chi tiêu (chỉ ưu đãi cho khách nhận lương) |
Chi tiêu khác: 0,3% |
• Giáo dục/y tế 1%, chi tiêu khác 0,3% không giới hạn. • Phí giao dịch ngoại tệ 3,5%. • Điều kiện thu nhập: lương chuyển khoản từ 6 triệu (người Việt làm công ăn lương) hoặc 40 triệu (tự kinh doanh). • Ưu đãi mở thẻ: khách mới của HSBC (chủ thẻ chính) được hoàn tiền tới 2 triệu đồng, theo điều kiện HSBC (trang không ghi ngày kết thúc) (đã đối chiếu 05/11/2026). |
Nguồn Kiểm tra 2026-11-05
|
| UOB UOB One Đã đối chiếu nguồn chính thức |
1.200.000đ 1.200.000đ/năm (chưa gồm VAT) |
Năm đầu: Miễn năm đầu (ưu đãi mở thẻ 01/10/2026–31/12/2026) Năm sau: Năm 2 miễn nếu tổng chi tiêu/rút tiền mặt hợp lệ đạt 60 triệu trong năm đầu (ưu đãi mở thẻ đến 31/12/2026) |
chưa xác minh/không có nhóm trong 6 mục Chi tiêu khác: 0,3% |
• 10% Grab/vận tải đường bộ, 5% dịch vụ định kỳ, 3% bảo hiểm, 2% mua sắm tại trung tâm thương mại/chuỗi thời trang — không trùng 6 mục nên chưa tính. • Chi tiêu khác 0,3% không giới hạn, loại trừ trạm xăng (MCC 5541/5542) và điện nước (4900). • Chỉ cho khách ở TP.HCM và Hà Nội; thu nhập tối thiểu 8 triệu có chuyển lương. • Quà mở thẻ 01/10/2026–31/12/2026: vali trị giá 3.200.000đ hoặc voucher mua sắm 1.000.000đ khi kích hoạt thẻ và có ít nhất 2 giao dịch hợp lệ tổng tối thiểu 3 triệu trong 60 ngày (đã đối chiếu 05/11/2026). |
Nguồn Kiểm tra 2026-11-05
|
| MSB MSB Visa Online Đã đối chiếu nguồn chính thức |
399.000đ 399.000đ/năm |
Năm đầu: Hoàn phí năm đầu khi chi tiêu từ 500.000đ trong 30 ngày đầu kích hoạt Năm sau: Hoàn phí năm tiếp theo khi chi tiêu năm trước từ 60 triệu |
Chi tiêu khác: chưa công bố/chưa xác minh |
• Chi tiêu khác: trang không công bố → 0đ. |
Nguồn Kiểm tra 2026-10-17
Xem trên trang MSB |
| Shinhan Shinhan Visa Cash Back Chuẩn Đã đối chiếu nguồn chính thức |
350.000đ Thẻ chính 350.000đ/năm, thẻ phụ 250.000đ (trang so sánh thẻ của Shinhan) |
Năm đầu: Điểm chào mừng 350.000 tương đương phí thường niên khi kích hoạt và chi tiêu lần đầu trong 60 ngày Năm sau: Chi tiêu năm trước đạt tối thiểu 35 triệu đồng (biểu phí thẻ tín dụng Shinhan) |
chưa xác minh/không có nhóm trong 6 mục Chi tiêu khác: 0,3% |
• Hoàn thêm 5% ăn uống cuối tuần khi tổng chi tiêu kỳ từ 10 triệu, tối đa 100.000đ/kỳ — chưa xác minh: biểu phí mới của Shinhan không còn nhắc ưu đãi này, nên máy tính không tính phần này. • Không hoàn cho thanh toán hóa đơn, trả góp 0%, rút tiền mặt. • Miễn phí thường niên từ năm thứ 2: chi tiêu trên thẻ năm trước đạt tối thiểu 35 triệu đồng (biểu phí PDF, cột Hi-Point & Cash-Back Chuẩn) (đã đối chiếu 05/11/2026). |
Nguồn Kiểm tra 2026-11-05
|
| NCB NCB Visa Credit Classic Một phần chưa xác minh |
300.000đ Thẻ chính 300.000đ/năm (biểu phí NCB áp dụng từ 13/06/2026). Đóng thẻ trong 12 tháng đầu: 199.000đ. Lãi suất 32%/năm. |
Năm đầu: Miễn phí thường niên năm đầu cho thẻ chính (chính sách ưu đãi phí trong biểu phí NCB 13/06/2026) Năm sau: Miễn phí năm tiếp theo nếu chi tiêu năm liền trước đạt 50 triệu (áp dụng cả thẻ chính và thẻ phụ) |
chưa xác minh/không có nhóm trong 6 mục Chi tiêu khác: 0,1% |
• Hoàn tiền cơ bản (Standard Cashback): 0,1% giao dịch VND, 0,15% giao dịch ngoại tệ; tối đa 5.000.000đ/kỳ sao kê, phần vượt bị hủy (thể lệ Tính năng Cashback NCB, file 04/2023). • Priority Cashback gấp 3 lần mức cơ bản (tức 0,3% giao dịch VND) cho golf, vé máy bay (MCC 4511), giáo dục (MCC 8211, 8220), bảo hiểm (MCC 6300) và vào sinh nhật chủ thẻ, 30/4, 1/5, 2/9 — chưa tính vì không trùng 6 mục của máy tính. • Mở thẻ online trên app NCB iziMobile (iOS/Android); NCB công bố (08/2025) thẻ ảo dùng được sau khoảng 2 phút, không cần chứng minh tài chính. Hạng thẻ và hạn mức do NCB xét duyệt. • Phí chuyển đổi ngoại tệ 2,95%/giao dịch; rút tiền mặt 4% (tối thiểu 110.000đ); phạt trễ hạn 6% (tối thiểu 250.000đ). • Biểu phí có mục "Phí dịch vụ phát hành thẻ nhanh" 220.000đ/lượt/thẻ; chưa rõ có áp dụng khi mở thẻ trên app hay không. • Ưu đãi mở thẻ: Hoàn 25% chi tiêu trong 30 ngày đầu, tối đa 500.000đ (trang sản phẩm NCB) (đã đối chiếu 05/11/2026). Chưa xác minh: tỷ lệ hoàn tiền 0,1% lấy từ thể lệ Cashback NCB đăng 04/2023; trang sản phẩm hiện tại không nêu tỷ lệ, chưa xác nhận còn nguyên hiệu lực; phí phát hành thẻ nhanh 220.000đ có áp dụng khi mở trên iziMobile hay không |
Nguồn Nguồn 2 Nguồn 3 Kiểm tra 2026-11-05
|
| NCB NCB Visa Credit Gold Một phần chưa xác minh |
500.000đ Thẻ chính 500.000đ/năm (biểu phí NCB áp dụng từ 13/06/2026). Đóng thẻ trong 12 tháng đầu: 199.000đ. Lãi suất 30%/năm. |
Năm đầu: Miễn phí thường niên năm đầu cho thẻ chính (chính sách ưu đãi phí trong biểu phí NCB 13/06/2026) Năm sau: Miễn phí năm tiếp theo nếu chi tiêu năm liền trước đạt 70 triệu (áp dụng cả thẻ chính và thẻ phụ) |
chưa xác minh/không có nhóm trong 6 mục Chi tiêu khác: 0,1% |
• Hoàn tiền cơ bản (Standard Cashback): 0,1% giao dịch VND, 0,15% giao dịch ngoại tệ; tối đa 5.000.000đ/kỳ sao kê, phần vượt bị hủy (thể lệ Tính năng Cashback NCB, file 04/2023). • Priority Cashback gấp 3 lần mức cơ bản (tức 0,3% giao dịch VND) cho golf, vé máy bay (MCC 4511), giáo dục (MCC 8211, 8220), bảo hiểm (MCC 6300) và vào sinh nhật chủ thẻ, 30/4, 1/5, 2/9 — chưa tính vì không trùng 6 mục của máy tính. • Mở thẻ online trên app NCB iziMobile (iOS/Android); NCB công bố (08/2025) thẻ ảo dùng được sau khoảng 2 phút, không cần chứng minh tài chính. Hạng thẻ và hạn mức do NCB xét duyệt. • Phí chuyển đổi ngoại tệ 2,95%/giao dịch; rút tiền mặt 4% (tối thiểu 110.000đ); phạt trễ hạn 6% (tối thiểu 250.000đ). • Biểu phí có mục "Phí dịch vụ phát hành thẻ nhanh" 220.000đ/lượt/thẻ; chưa rõ có áp dụng khi mở thẻ trên app hay không. • Ưu đãi mở thẻ: Hoàn 25% chi tiêu trong 30 ngày đầu, tối đa 500.000đ (trang sản phẩm NCB) (đã đối chiếu 05/11/2026). Chưa xác minh: tỷ lệ hoàn tiền 0,1% lấy từ thể lệ Cashback NCB đăng 04/2023; trang sản phẩm hiện tại không nêu tỷ lệ, chưa xác nhận còn nguyên hiệu lực; phí phát hành thẻ nhanh 220.000đ có áp dụng khi mở trên iziMobile hay không |
Nguồn Nguồn 2 Nguồn 3 Kiểm tra 2026-11-05
|
| MB MB Mastercard Platinum Một phần chưa xác minh |
500.000đ Miễn phí năm đầu; các năm tiếp theo 500.000đ/năm (biểu phí MB) |
Năm đầu: Miễn phí năm đầu |
chưa xác minh/không có nhóm trong 6 mục Chi tiêu khác: chưa công bố/chưa xác minh |
• Thể lệ hoàn tiền chính thức của MB (gói Hàng ngày/Phong cách sống/Du lịch, 5%) chỉ áp dụng 23/05/2025–31/08/2025 và đã HẾT HẠN. Chưa tìm thấy chương trình hoàn tiền thay thế → không xếp hạng, ẩn khỏi bảng so sánh. Chưa xác minh: rates/caps hiện hành (chương trình 2025 đã hết hạn, chưa có chương trình mới); trang sản phẩm MB Platinum chuyển về trang 'đang xây dựng' (kiểm 05/11/2026), chưa đối chiếu lại phí |
Nguồn Nguồn 2 Kiểm tra 2026-10-17
|
| VPBank VPBank Flex Mastercard Đã đối chiếu nguồn chính thức |
359.000đ Tính năng tín dụng 359.000đ/thẻ/năm (biểu phí áp dụng từ 19/10/2026). Tính năng ghi nợ 99.000đ/thẻ/năm (biểu phí dịch vụ thẻ 20/06/2026). |
Năm đầu: Thẻ chính vật lý có 3 giao dịch chi tiêu trong 30 ngày đầu, mỗi giao dịch từ 300.000đ; từ 01/01/2027: 3 giao dịch trong 30 ngày, tổng từ 3 triệu Năm sau: Tổng chi tiêu năm liền trước từ 120 triệu |
Chi tiêu khác: chưa công bố/chưa xác minh |
• Thẻ 2 trong 1: ghi nợ + tín dụng trên cùng thẻ; chọn nguồn tiền từng giao dịch. • Chọn 1 trong 4 gói: Ăn uống (mặc định), Du lịch, Thể thao, Thời trang/mỹ phẩm/nước hoa. Công cụ chỉ tính được gói Ăn uống và Du lịch. • Phía ghi nợ: 1% điểm LynkiD, tối đa 200.000đ/tháng, khi chi từ 1 triệu/kỳ (công cụ không tính phần này). • VPBank không công bố tỷ lệ cho nhóm không chọn, nên công cụ tính 0đ cho phần chi tiêu đó. • Quà mở thẻ: 300.000 điểm LynkiD khi chi 1,5 triệu trong 30 ngày đầu. • Phí chuyển đổi ngoại tệ 3,5% (tối thiểu 10.000đ); rút tiền mặt 4,5% (tối thiểu 120.000đ). |
Nguồn Nguồn 2 Nguồn 3 Kiểm tra 2026-11-05
Đăng ký |
| HDBank HDBank Petrolimex 4in1 Đã đối chiếu nguồn chính thức |
440.000đ Năm đầu miễn phí; từ năm 2: 440.000đ/3 thẻ/năm (trang sản phẩm và biểu phí HDBank áp dụng từ 15/09/2026). Không có thẻ phụ. |
Năm đầu: Miễn phí thường niên năm đầu Năm sau: Miễn khi đạt doanh số giao dịch (theo HDBank) |
chưa xác minh/không có nhóm trong 6 mục Chi tiêu khác: chưa công bố/chưa xác minh |
• Tích SkyPoint mỗi 100.000đ: 1 điểm nội địa, 2 điểm quốc tế, 3 điểm xăng dầu. • Thưởng thêm 500 điểm khi chi 10–20 triệu/tháng, 1.000 điểm khi chi từ 20 triệu/tháng. • Thẻ 4 trong 1: tín dụng, ghi nợ, trả trước định danh và Petrolimex ID. • Hiện không có ưu đãi mở thẻ. Chưa xác minh: HDBank chưa công bố mức doanh số cụ thể để miễn phí từ năm 2; công cụ chưa quy đổi điểm SkyPoint ra tiền |
Nguồn Nguồn 2 Nguồn 3 Kiểm tra 2026-11-05
Xem trên trang HDBank |
| HDBank HDBank Vietjet Platinum Đã đối chiếu nguồn chính thức |
990.000đ 990.000đ/năm; năm đầu miễn phí cho thẻ chính và thẻ phụ (trang sản phẩm, biểu phí HDBank áp dụng từ 15/09/2026). |
Năm đầu: Miễn phí năm đầu cho thẻ chính và thẻ phụ Năm sau: Miễn khi đạt doanh số giao dịch (theo HDBank) |
Chi tiêu khác: chưa công bố/chưa xác minh |
• Hoàn thêm 10% vé Vietjet, tối đa 500.000đ/tháng/tài khoản, chỉ khi mua online trên vietjetair.com hoặc app Vietjet (không tính đại lý). Công cụ không tách riêng vé Vietjet nên chưa cộng phần này. • Phí chuyển đổi ngoại tệ 1,5%; miễn lãi tối đa 55 ngày. • HDBank không công bố tỷ lệ cho chi tiêu khác, nên công cụ tính 0đ cho phần đó. • Hiện không có ưu đãi mở thẻ. Chưa xác minh: HDBank chưa công bố mức doanh số cụ thể để miễn phí từ năm 2 |
Nguồn Nguồn 2 Kiểm tra 2026-11-05
Xem trên trang HDBank |
| HDBank HDBank Vietjet Classic Đã đối chiếu nguồn chính thức |
theo biểu phí HDBank Năm đầu miễn phí; từ năm 2 theo biểu phí HDBank. |
Năm đầu: Miễn phí thường niên năm đầu Năm sau: Miễn khi đạt doanh số giao dịch (theo HDBank) |
chưa xác minh/không có nhóm trong 6 mục Chi tiêu khác: chưa công bố/chưa xác minh |
• Mỗi 10.000đ chi tiêu: 3 điểm SkyPoint tại Vietjet, 1 điểm du lịch, 1 điểm quốc tế, 0,5 điểm nội địa. • Từ 01/11/2026: điểm Vietjet, du lịch và quốc tế cộng lại tối đa 10.000 điểm/tháng; điểm nội địa không giới hạn. • Phí chuyển đổi ngoại tệ 3%; miễn lãi tối đa 45 ngày. • Hiện không có ưu đãi mở thẻ. Chưa xác minh: HDBank chưa công bố mức doanh số cụ thể để miễn phí từ năm 2; công cụ chưa quy đổi điểm SkyPoint ra tiền |
Nguồn Nguồn 2 Kiểm tra 2026-11-05
Xem trên trang HDBank |
So sánh theo cặp: VIB và Techcombank · VIB và VPBank · VPBank và Techcombank
Theo ngân hàng: Thẻ MSB · Thẻ Sacombank · Thẻ TPBank · Thẻ VIB · Thẻ VPBank
Bài nên đọc: Chi tiêu 20 triệu/tháng dùng thẻ nào · Thẻ VPBank Flex: chọn nhóm hoàn tiền · So sánh 3 thẻ HDBank
© Chọn Thẻ Theo Chi Tiêu · Dữ liệu v1-2026-10-17