VPBank Lady Mastercard: phí thường niên và hoàn tiền theo nhóm chi tiêu
Đã đối chiếu nguồn chính thức Số liệu lấy từ nguồn chính thức, kiểm tra ngày 2026-11-05.
Phí thường niên
Phí: 599.000đ. Thẻ chính 599.000đ/năm (thông báo VPBank 13/10/2026, áp dụng từ 19/10/2026)
- Năm đầu: Thẻ chính vật lý có 3 giao dịch chi tiêu trong 30 ngày đầu, mỗi giao dịch từ 300.000đ; từ 01/01/2027: 3 giao dịch trong 30 ngày, tổng từ 3 triệu
- Các năm sau: Tổng chi tiêu năm liền trước từ 120 triệu
Quy định hoàn tiền
Hình thức: tiền hoàn.
- Siêu thị (Siêu thị): 2,5%, trần hoàn 100.000đ/tháng; 5% khi tổng chi tiêu kỳ trước ≥ 15.000.000đ, trần hoàn 200.000đ/tháng. Tổng chi tiêu kỳ sao kê từ 15 triệu: 5% (tối đa 200.000đ); dưới 15 triệu: 2,5% (tối đa 100.000đ).
Chi tiêu ngoài các nhóm trên: 0,1%.
Nhóm không được hoàn tiền theo dữ liệu: Xăng xe.
Lưu ý
- Các nhóm hoàn đến 15% (bảo hiểm, giáo dục, y tế/làm đẹp/thời trang) không có trong 6 mục của máy tính nên chưa tính.
- Thể lệ loại trừ giao dịch xăng dầu, điện, gas, nước, viễn thông.
- Chi tiêu còn lại 0,1% không giới hạn (đã đối chiếu trang đăng ký). Thể lệ nhóm khác: bảo hiểm 15%/7,5%, giáo dục, y tế/làm đẹp/thời trang 15%/7,5% chưa mô hình hóa.
- Ưu đãi mở thẻ: Nhận 400.000đ khi mở mới thẻ (trang VPBank không ghi ngày kết thúc) (đã đối chiếu 05/11/2026).
- Trần nhóm chưa tính (đối chiếu 05/11/2026, mốc 15 triệu/kỳ): bảo hiểm 15% tối đa 300.000đ (dưới mốc 7,5%, tối đa 150.000đ); giáo dục 15% tối đa 200.000đ (7,5%, tối đa 100.000đ); làm đẹp/sức khỏe/thời trang 15% tối đa 300.000đ (7,5%, tối đa 150.000đ).
Thẻ này phù hợp với ai?
Thẻ có quy định hoàn tiền riêng cho: Siêu thị. Nếu chi tiêu hằng tháng của bạn tập trung ở các nhóm này, thẻ đáng để đưa vào danh sách so sánh.
Phí thường niên được miễn khi chi tiêu từ 120.000.000đ/năm (khoảng 10.000.000đ/tháng) — nếu mức chi tiêu của bạn thấp hơn, cần tính phí 599.000đ/năm vào chi phí.
Ví dụ tính với chi tiêu mẫu
Chi tiêu mẫu: ăn uống 3 triệu, xăng xe 1 triệu, mua sắm online 3 triệu, siêu thị 2 triệu, khác 1 triệu (tổng 10 triệu/tháng). Đây chỉ là ví dụ minh họa; kết quả của bạn phụ thuộc chi tiêu thực tế.
| Khoản | Cách tính | Hoàn/tháng |
|---|---|---|
| Siêu thị Siêu thị | 2.000.000đ × 2,5% = 50.000đ (trần 100.000đ) | 50.000đ |
| Chi tiêu còn lại (mức cơ bản) Ăn uống, Mua sắm online, Khác | 7.000.000đ × 0,1% = 7.000đ | 7.000đ |
| Thẻ loại trừ nhóm này Xăng xe | 1.000.000đ → 0đ | 0đ |
Hoàn tiền: 57.000đ/tháng. Phí thường niên: 0đ (đạt mức miễn phí). Ròng: 57.000đ/tháng.
Nhập chi tiêu của bạn vào công cụ tính hoàn tiền · Các thẻ và lãi suất của VPBank · Xem trong bảng so sánh
Xem thêm: Phí thường niên VPBank StepUp · Thẻ VPBank Flex: chọn nhóm hoàn tiền · VIB và VPBank · VPBank và Techcombank
Nguồn chính thức của ngân hàng · Nguồn 2 · Nguồn 3 · Nguồn 4 · kiểm tra ngày 2026-11-05
Tham khảo, không phải tư vấn tài chính. Ngân hàng có thể đổi điều kiện bất kỳ lúc nào; xác nhận lại với ngân hàng.
© Chọn Thẻ Theo Chi Tiêu · Dữ liệu v1-2026-10-17