Ưu đãi ThẻThẻ tín dụng
Lãi suất tiết kiệm 12 tháng tại 11 ngân hàng
Kỳ hạn 12 tháng, VND, cá nhân, lãi cuối kỳ (%/năm). Lấy từ bảng lãi suất chính thức của ngân hàng; lãi suất thay đổi thường xuyên, mức thực tế phụ thuộc số tiền gửi, địa bàn, hạng khách hàng. Danh sách không xếp hạng.
| Ngân hàng | Tại quầy | Online | Biểu áp dụng từ | Ghi chú | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Vietcombank Đã đối chiếu nguồn chính thức | 5,40% | 5,40% | 2026-10-29 | Trang lãi suất Vietcombank (cập nhật 29/10/2026 10:01): Tiết kiệm và Tiết kiệm online 12 tháng đều 5,4%/năm (trước đó 5,9%). | Nguồn Kiểm tra 2026-10-29 |
| VietinBank Đã đối chiếu nguồn chính thức | 5,40% | chưa xác minh | chưa rõ | Bảng 'Lãi suất huy động đối với các kỳ hạn' trên trang lãi suất KHCN của vietinbank.vn: 12 tháng VND 5,4%/năm (18 tháng 5,4%, từ 24 tháng 5,5%). Trang không ghi ngày hiệu lực và không tách mức online riêng; có thể khác theo địa bàn. Kiểm lại 26/10 và 29/10/2026 đều 5,4% (trước đó 5,9%). | Nguồn Kiểm tra 2026-10-29 |
| BIDV Đã đối chiếu nguồn chính thức | 5,40% | 6,80% | chưa rõ | Tab 'Tiền gửi' (tại quầy) 12 tháng VND 5,4% (kiểm 29/10/2026, trước đó 5,9%); tab 'Tiền gửi online' 12 tháng VND 6,8%. Có thể khác theo địa bàn. | Nguồn Kiểm tra 2026-10-29 |
| Agribank Đã đối chiếu nguồn chính thức | 5,40% | 6,80% | chưa rõ | Tab 'Cá nhân': 12 tháng VND 5,4%; 'Lãi suất tiền gửi trực tuyến' từ 12 tháng trở lên tối đa 6,8%. Bảng 5,0% nằm ở tab 'Doanh nghiệp' nên không dùng. Kiểm 29/10/2026: tại quầy 5,4% (trước đó 5,9%). | Nguồn Kiểm tra 2026-10-29 |
| ACB Đã đối chiếu nguồn chính thức | chưa xác minh | 5,20 (<200 triệu); 5,30 (200 triệu–<1 tỷ); 5,35 (1–<5 tỷ); 5,40 (≥5 tỷ) | chưa rõ | Trang ACB cho mức online (lãi cuối kỳ) theo số tiền gửi; kiểm lại 26/10/2026 (trước đó 5,70–5,90). Mức tại quầy chưa trích. | Nguồn Kiểm tra 2026-10-26 |
| Techcombank Đã đối chiếu nguồn chính thức | 6,25% | 6,75% | 2026-08-11 | Khách thường, dưới 1 tỷ, 12 tháng: Phát Lộc tại quầy 6,25%; Phát Lộc Online 6,75%. Biểu áp dụng từ 11/08/2026 (file ghi 28/08/2026); là biểu cá nhân mới nhất trên trang Techcombank. Priority/Private và chương trình ngày 'Inspire Day' cao hơn. | Nguồn Kiểm tra 2026-10-26 |
| TPBank Một phần chưa xác minh | chưa xác minh | 6,40% | 2026-03-19 | Tiết kiệm Điện tử 12 tháng 6,4% theo biểu áp dụng từ 19/03/2026 – là biểu mới nhất tìm được trên tpb.vn nhưng có thể đã lỗi thời (các trang tổng hợp bên thứ ba báo mức thấp hơn, chưa đối chiếu được trên trang chính thức). Mức tại quầy chưa trích. | Nguồn Kiểm tra 2026-10-17 |
| Sacombank Đã đối chiếu nguồn chính thức | 5,40% | chưa xác minh | 2026-10-20 | Tại quầy, 12 tháng, lãi cuối kỳ: 5,40% (dưới 500 triệu); 5,50% (500 triệu–<2 tỷ); 5,60% (từ 2 tỷ). Biểu hiệu lực từ 07h30 20/10/2026 (trước đó 5,90%). Mức online chưa trích. | Nguồn Kiểm tra 2026-10-26 |
| MB Đã đối chiếu nguồn chính thức | 5,70% | chưa xác minh | 2026-10-21 | Biểu lãi suất MB hiệu lực 21/10/2026: tiết kiệm cá nhân dưới 1 tỷ, 12 tháng, lãi trả cuối kỳ 5,70%/năm (trước đó 6,20%). Không tách online/quầy. | Nguồn Kiểm tra 2026-11-05 |
| VPBank Một phần chưa xác minh | chưa xác minh | chưa xác minh | chưa rõ | Bảng 'Lãi suất' trên trang Lãi suất & Tỷ giá của VPBank: 12 tháng 7,1%/năm (mọi mức tiền, không ghi kênh, 'chỉ mang tính tham khảo'). File biểu chính thức chưa tải được nên không xếp hạng theo mức này. | Nguồn Kiểm tra 2026-10-17 |
| MSB Đã đối chiếu nguồn chính thức | 6,00% | 6,30% | chưa rõ | Dữ liệu biểu lãi suất nhúng trong trang lãi suất MSB: 12 tháng lĩnh lãi cuối kỳ — tại quầy 6,0%, trực tuyến 6,3% (kiểm lại 26/10/2026; trước đó 6,5% và 6,8%). | Nguồn Kiểm tra 2026-10-26 |
Nhận cập nhật khi lãi suất/hoàn tiền thay đổi
Mỗi tuần một email ngắn: thẻ nào đổi hoàn tiền, ngân hàng nào đổi lãi suất.
© Chọn Thẻ Theo Chi Tiêu · Dữ liệu v1-2026-10-17