Ưu đãi ThẻThẻ tín dụng

VIB Cash Back: phí thường niên và hoàn tiền theo nhóm chi tiêu

Đã đối chiếu nguồn chính thức Số liệu lấy từ nguồn chính thức, kiểm tra ngày 2026-11-05.

Phí thường niên

Phí: 899.000đ. Thẻ chính 899.000đ/năm

  • Năm đầu: Hoàn phí năm đầu nếu chi tiêu từ 1.000.000đ (theo bài hướng dẫn trên vib.com.vn)
  • Các năm sau: Chi tiêu từ 180 triệu/năm (kỳ phí trước 01/01/2027); từ 220 triệu (kỳ phí từ 01/01/2027); cần đăng ký chương trình

Quy định hoàn tiền

Hình thức: điểm (1 điểm = 1đ).

  • Nhóm Ẩm thực (phải đăng ký 1 trong 3 nhóm: Ẩm thực/Giải trí/Quảng cáo) (Ăn uống): 5%, trần hoàn 800.000đ/tháng; 8% khi tổng chi tiêu kỳ trước ≥ 50.000.001đ, trần hoàn 1.000.000đ/tháng; 10% khi tổng chi tiêu kỳ trước ≥ 100.000.001đ, trần hoàn 2.000.000đ/tháng. Tỷ lệ theo tổng chi tiêu kỳ sao kê liền trước: đến 50 triệu 5%; trên 50–100 triệu 8%; trên 100 triệu 10%.

Chi tiêu ngoài các nhóm trên: 0,1%.

Lưu ý

  • Chi tiêu ngoài nhóm đã đăng ký chỉ được 0,1%.
  • Giao dịch mã QR/thanh toán hóa đơn qua MyVIB, tiện ích điện nước... không tính.
  • Miễn phí năm tiếp theo: 180 triệu cho kỳ phí trước 01/01/2027; từ 01/01/2027 tăng lên 220 triệu (máy tính dùng 180 triệu). Chương trình 01/01/2025–31/12/2027, cần đăng ký (SMS "VIB CC" gửi 6089 hoặc app MyVIB); chi tiêu tính trong 365 ngày từ ngày 1 của tháng mở thẻ, áp dụng thẻ chính, khách giữ 1 thẻ (đối chiếu 05/11/2026).
  • Biểu phí VIB hiệu lực 19/03/2026: thẻ phụ 599.000đ/năm; phí giao dịch ngoại tệ 3%. Biểu phí không nêu tỷ lệ/trần hoàn tiền; dữ liệu hoàn tiền giữ theo lần đối chiếu 17/10/2026, chưa xác nhận lại.

Thẻ này phù hợp với ai?

Thẻ có quy định hoàn tiền riêng cho: Ăn uống. Nếu chi tiêu hằng tháng của bạn tập trung ở các nhóm này, thẻ đáng để đưa vào danh sách so sánh.

Phí thường niên được miễn khi chi tiêu từ 180.000.000đ/năm (khoảng 15.000.000đ/tháng) — nếu mức chi tiêu của bạn thấp hơn, cần tính phí 899.000đ/năm vào chi phí.

Ví dụ tính với chi tiêu mẫu

Chi tiêu mẫu: ăn uống 3 triệu, xăng xe 1 triệu, mua sắm online 3 triệu, siêu thị 2 triệu, khác 1 triệu (tổng 10 triệu/tháng). Đây chỉ là ví dụ minh họa; kết quả của bạn phụ thuộc chi tiêu thực tế.

KhoảnCách tínhHoàn/tháng
Nhóm Ẩm thực (phải đăng ký 1 trong 3 nhóm: Ẩm thực/Giải trí/Quảng cáo)
Ăn uống
3.000.000đ × 5% = 150.000đ (trần 800.000đ)150.000đ
Chi tiêu còn lại (mức cơ bản)
Mua sắm online, Siêu thị, Khác
6.000.000đ × 0,1% = 6.000đ6.000đ
Xăng xe: không có quy định hoàn tiền đã xác minh → 0đ
Xăng xe
1.000.000đ → 0đ0đ

Hoàn tiền: 156.000đ/tháng. Phí thường niên: 899.000đ. Ròng: 81.083đ/tháng.

Nhập chi tiêu của bạn vào công cụ tính hoàn tiền · Các thẻ và lãi suất của VIB · Xem trong bảng so sánh

Xem thêm: Phí thường niên 3 thẻ VIB · VIB và Techcombank · VIB và VPBank

Nguồn chính thức của ngân hàng · Nguồn 2 · Nguồn 3 · kiểm tra ngày 2026-11-05

Tham khảo, không phải tư vấn tài chính. Ngân hàng có thể đổi điều kiện bất kỳ lúc nào; xác nhận lại với ngân hàng.

© Chọn Thẻ Theo Chi Tiêu · Dữ liệu v1-2026-10-17