Ưu đãi ThẻThẻ tín dụng

Techcombank: thẻ tín dụng và lãi suất tiết kiệm trong dữ liệu

Thẻ tín dụng (3)

ThẻPhí thường niênHoàn tiền theo nhómNguồn
Techcombank Visa Signature
Một phần chưa xác minh
1.499.000đNhà hàng (không phải nhà hàng đối tác): 5% (mức cao nhất trong bảng)
Du lịch/khách sạn: 3% (mức cao nhất trong bảng)
Nguồn
Kiểm tra 2026-11-05
Techcombank Everyday
Đã đối chiếu nguồn chính thức
599.000đMua sắm online trong nước (giao dịch từ 200.000đ): 10% (mức cao nhất trong bảng)Nguồn
Kiểm tra 2026-10-17
Techcombank Spark
Đã đối chiếu nguồn chính thức
899.000đNhóm Du lịch: 8% (mức cao nhất trong bảng)
Nhóm Nhà hàng: 2% (mức cao nhất trong bảng)
Nhóm Mua sắm trực tuyến: 2% (mức cao nhất trong bảng)
Nguồn
Kiểm tra 2026-10-17

Lãi suất tiết kiệm 12 tháng

Tại quầyOnlineÁp dụng từNguồn
6,25%6,75%2026-08-11Nguồn
Kiểm tra 2026-10-26

Kỳ hạn 12 tháng, VND, cá nhân, lãi cuối kỳ (%/năm). Khách thường, dưới 1 tỷ, 12 tháng: Phát Lộc tại quầy 6,25%; Phát Lộc Online 6,75%. Biểu áp dụng từ 11/08/2026 (file ghi 28/08/2026); là biểu cá nhân mới nhất trên trang Techcombank. Priority/Private và chương trình ngày 'Inspire Day' cao hơn.

Lãi thẻ tín dụng Techcombank bao nhiêu? Cách tính lãi, lãi rút tiền mặt, lãi trả chậm

Theo biểu lãi suất thẻ tín dụng Techcombank (bản 08/2026), lãi thẻ từ 16%/năm (Visa Infinite) đến 39,8%/năm (Visa Chuẩn). Bạn chỉ trả lãi khi không trả hết dư nợ sao kê đúng hạn, hoặc khi rút tiền mặt. Thẻ phụ tính lãi giống thẻ chính.

Hạng thẻLãi suất
Techcombank Visa Chuẩn (Classic)39,8%/năm
Vietnam Airlines Visa Chuẩn / Vàng39,8%/năm
Techcombank Everyday38,88%/năm
Techcombank Eco / Spark / Style37,92%/năm
Vietnam Airlines Visa Bạch kim (Platinum)36,96%/năm
Techcombank Dream Card36%/năm
Techcombank Visa Signature25,92%/năm
Techcombank Priority Visa Signature24,96%/năm
Techcombank Visa Infinite16%/năm

Mức của Everyday, Eco, Spark, Style, VNA Platinum, Visa Signature và Priority Visa Signature áp dụng cho giao dịch tính lãi trên sao kê sau 15/08/2026. Nguồn: Phụ lục lãi suất thẻ tín dụng · Kiểm tra 2026-11-03

  • Cách tính lãi: Tiền lãi = Số dư nợ × Lãi suất năm ÷ 365 × Số ngày tính lãi (ngân hàng tính năm 365 ngày). Ví dụ minh họa: nợ 10 triệu trên thẻ Everyday trong 30 ngày ≈ 10.000.000 × 38,88% ÷ 365 × 30 ≈ 319.600đ. Xem chi tiết ở bài cách tính lãi thẻ tín dụng.
  • Rút tiền mặt: phí 4% số tiền rút, tối thiểu 100.000đ (Visa Signature, VNA Platinum, Spark, Style, Everyday, Eco, VNA Vàng, Visa Chuẩn, VNA Chuẩn). Dream Card: 2% tại ATM/POS của Techcombank; 2%, tối thiểu 50.000đ tại ngân hàng khác. Tiền rút bị tính lãi theo lãi suất của hạng thẻ, không được miễn lãi.
  • Trả chậm: phí chậm thanh toán 6% số tiền chậm trả, tối thiểu 200.000đ. Nếu dư nợ bị chuyển quá hạn, phần gốc quá hạn chịu lãi quá hạn bằng 150% lãi suất thông thường.
  • Vượt hạn mức: phí 2% số tiền vượt hạn mức.
  • Số ngày miễn lãi tối đa: chưa xác minh từ biểu phí chính thức; hãy xem điều khoản thẻ hoặc hỏi Techcombank.

Nguồn: Biểu phí thẻ tín dụng khách hàng thường (10/2026) · Kiểm tra 2026-11-03

Tính hoàn tiền theo chi tiêu của bạn · Bảng lãi suất tiết kiệm

Xem thêm: VIB và Techcombank · VPBank và Techcombank · Chi tiêu 20 triệu/tháng dùng thẻ nào

Tham khảo, không phải tư vấn tài chính.

© Chọn Thẻ Theo Chi Tiêu · Dữ liệu v1-2026-10-17